verb🔗ShareĐưa vào vị trí thích hợp, Tìm một thị trường ngách. To place in a niche."a niched vase"Một chiếc bình hoa được đặt ở vị trí phù hợp/được bài trí một cách tinh tế.businessjobeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi sâu vào thị trường ngách, Chuyên biệt hóa. To specialize in a niche, or particular narrow section of the market."The new teacher is niching down her teaching methods to focus on students with learning disabilities. "Cô giáo mới đang chuyên biệt hóa phương pháp giảng dạy của mình để tập trung vào học sinh có khó khăn trong học tập.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc