Hình nền cho niche
BeDict Logo

niche

/niːʃ/ /niʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức tượng Phật nhỏ ngồi thanh thản trong hốc tường phía trên lò sưởi.
noun

Hốc sinh thái, vị trí thích hợp.

Ví dụ :

Chim ruồi nhỏ bé đảm nhận một hốc sinh thái quan trọng trong hệ sinh thái, bằng cách thụ phấn cho những loài hoa đặc biệt mà các loài chim khác không thể với tới.
noun

Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng, Maria đã tìm thấy vị trí thích hợp của mình trong việc bán phần mềm máy tính chuyên dụng, vì cô ấy hiểu rất rõ nhu cầu của khách hàng.
noun

Hốc, ngách chỉ hướng cầu nguyện.

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận dệt hình mũi tên chỉ hướng qibla vào tấm thảm cầu nguyện, đảm bảo nó chỉ chính xác hướng về Mecca.
verb

Đặt vào hốc, tạo hốc.

To place in a niche.

Ví dụ :

Một chiếc bình được đặt vừa vặn vào hốc tường.