BeDict Logo

niche

/niːʃ/ /niʃ/
Hình ảnh minh họa cho niche: Hốc sinh thái, vị trí thích hợp.
noun

Hốc sinh thái, vị trí thích hợp.

Chim ruồi nhỏ bé đảm nhận một hốc sinh thái quan trọng trong hệ sinh thái, bằng cách thụ phấn cho những loài hoa đặc biệt mà các loài chim khác không thể với tới.

Hình ảnh minh họa cho niche: Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.
 - Image 1
niche: Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.
 - Thumbnail 1
niche: Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.
 - Thumbnail 2
niche: Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.
 - Thumbnail 3
noun

Ngách, vị trí thích hợp, thị trường ngách.

Sau nhiều năm làm trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng, Maria đã tìm thấy vị trí thích hợp của mình trong việc bán phần mềm máy tính chuyên dụng, vì cô ấy hiểu rất rõ nhu cầu của khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho niche: Đặt vào hốc, tạo hốc.
 - Image 1
niche: Đặt vào hốc, tạo hốc.
 - Thumbnail 1
niche: Đặt vào hốc, tạo hốc.
 - Thumbnail 2
verb

Đặt vào hốc, tạo hốc.

Một chiếc bình được đặt vừa vặn vào hốc tường.