

specialize
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
complex noun
/ˈkɑmˌplɛks/ /kəmˈplɛks/
Tổ hợp, hệ thống phức tạp.
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.