Hình nền cho specialize
BeDict Logo

specialize

/ˈspɛʃəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa.

Ví dụ :

Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, đưa ra những món ăn độc đáo sử dụng nguyên liệu địa phương.