verb🔗ShareChớp mắt. To wink or blink"The lizard was nictitating slowly as it basked in the sun. "Con thằn lằn chớp mắt chậm rãi khi nó phơi mình dưới ánh nắng mặt trời.physiologyanatomybodyanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChớp mắt, nháy mắt. Winking, blinking"The cat, startled by the sudden noise, gave a quick, nictitating blink. "Con mèo, giật mình bởi tiếng động đột ngột, chớp mắt thật nhanh, như thể đang nháy mắt.physiologyanatomyanimalbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc