Hình nền cho winking
BeDict Logo

winking

/ˈwɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhắm mắt ngủ, chợp mắt.

Ví dụ :

Cuối cùng thì chú mèo con mệt mỏi cũng đã nhắm mắt ngủ, hai bàn chân nhỏ khẽ giật giật khi chìm vào giấc mơ.
verb

Ví dụ :

Anh ấy nháy mắt với tôi (ý là đồng tình/có ý gì đó). / Cô ấy nháy mắt. / Anh ấy nháy mắt ra hiệu đồng ý.