Hình nền cho wink
BeDict Logo

wink

/ˈwɪŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy nháy mắt thân thiện với tôi khi đi ngang qua hành lang.
verb

Ví dụ :

Anh ấy nháy mắt với tôi. Cô ấy nháy mắt. Anh ấy nháy mắt ra hiệu đồng ý.