Hình nền cho blink
BeDict Logo

blink

/blɪŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh sáng chợt nhấp nháy khiến tôi giật mình.
noun

Ánh chớp băng, Ánh phản chiếu băng.

Ví dụ :

Các thủy thủ nhìn thấy ánh chớp băng (iceblink) ở đường chân trời, một dấu hiệu cho thấy họ đang tiến gần đến các vùng băng trôi nguy hiểm.
noun

Chướng ngại vật.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận sắp xếp những bụi cây, tạo ra một loạt chướng ngại vật để dẫn đàn hươu tránh xa khỏi khu vườn rau.