noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt The act of very quickly closing both eyes and opening them again. Ví dụ : "The sudden blink of the light made me jump. " Ánh sáng chợt nhấp nháy khiến tôi giật mình. physiology body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt, cái chớp mắt. The time needed to close and reopen one's eyes. Ví dụ : "The blink of an eye was all it took for the cat to disappear behind the sofa. " Chỉ trong một cái chớp mắt, con mèo đã biến mất sau ghế sofa. time physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy. A text formatting feature that causes text to disappear and reappear as a form of visual emphasis. Ví dụ : "The presentation used a blink to highlight the key dates on the calendar. " Bài thuyết trình đã dùng hiệu ứng nhấp nháy để làm nổi bật những ngày quan trọng trên lịch. computing technology internet communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, cái nhìn thoáng qua. A glimpse or glance. Ví dụ : "I caught a quick blink of my son's face as he ran past me on the way to school. " Tôi chỉ kịp liếc nhìn thấy khuôn mặt con trai khi nó chạy vụt qua tôi trên đường đến trường. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh, tia sáng, sự lấp lánh. Gleam; glimmer; sparkle Ví dụ : "The diamond's tiny blink reflected the light beautifully. " Ánh sáng lấp lánh nhỏ xíu của viên kim cương phản chiếu ánh đèn thật đẹp. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh chớp băng, Ánh phản chiếu băng. The dazzling whiteness about the horizon caused by the reflection of light from fields of ice at sea; iceblink Ví dụ : "The sailors saw the iceblink on the horizon, a sign that they were approaching dangerous ice fields. " Các thủy thủ nhìn thấy ánh chớp băng (iceblink) ở đường chân trời, một dấu hiệu cho thấy họ đang tiến gần đến các vùng băng trôi nguy hiểm. weather environment geography nature appearance nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chướng ngại vật. (in the plural) Boughs cast where deer are to pass, in order to turn or check them. Ví dụ : "The farmers carefully arranged the bushes, creating a series of blinks to guide the deer away from the vegetable patch. " Người nông dân cẩn thận sắp xếp những bụi cây, tạo ra một loạt chướng ngại vật để dẫn đàn hươu tránh xa khỏi khu vườn rau. nature animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, khả năng dịch chuyển. An ability that allows teleporting, mostly for short distances Ví dụ : "The scientist's special blink allowed him to teleport across the lab quickly. " Khả năng dịch chuyển tức thời đặc biệt của nhà khoa học cho phép ông ấy dịch chuyển nhanh chóng khắp phòng thí nghiệm. ability action space technology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt To close and reopen both eyes quickly. Ví dụ : "The loser in the staring game is the person who blinks first." Người thua trong trò chơi nhìn chằm chằm là người chớp mắt đầu tiên. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nháy, chớp tắt. To flash on and off at regular intervals. Ví dụ : "The blinking text on the screen was distracting." Chữ nhấp nháy trên màn hình làm tôi mất tập trung. physiology sensation action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp mắt. To perform the smallest action that could solicit a response. Ví dụ : "The student blinked, and the teacher noticed her confusion. " Cô học trò vừa chớp mắt một cái là thầy giáo đã nhận ra vẻ bối rối của em. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, Tránh né, Thoái thác. To shut out of sight; to evade; to shirk. Ví dụ : "to blink the question" Lờ đi câu hỏi. action attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, đánh lừa, qua mặt. To trick; to deceive. Ví dụ : "The salesman blinked the customer with a false story about the car's condition. " Người bán hàng đã lừa khách hàng bằng một câu chuyện bịa đặt về tình trạng của chiếc xe. action character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, thiu. To turn slightly sour, or blinky, as beer, milk, etc. Ví dụ : "The milk had been in the fridge for too long and started to blink. " Sữa để trong tủ lạnh lâu quá nên bắt đầu hơi bị chua rồi. food drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, biến mất, độn thổ. To teleport, mostly for short distances. Ví dụ : "The student blinked from his desk to the library, needing a book for his project. " Vì cần một cuốn sách cho bài tập lớn, cậu sinh viên độn thổ một cái từ bàn học đến thư viện. technology computing space ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc