noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ. The building of a nest. Ví dụ : "The robin's nidification in our oak tree is progressing rapidly, with the nest almost complete. " Việc làm tổ của chim cổ đỏ trên cây sồi nhà chúng ta đang tiến triển rất nhanh, tổ đã gần xong rồi. animal nature biology bird building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc