Hình nền cho nidification
BeDict Logo

nidification

/ˌnɪdɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Làm tổ.

Ví dụ :

Việc làm tổ của chim cổ đỏ trên cây sồi nhà chúng ta đang tiến triển rất nhanh, tổ đã gần xong rồi.