Hình nền cho nominations
BeDict Logo

nominations

/nɑməˈneɪʃənz/ /nɒməˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Đề cử, sự đề cử, việc đề cử.

Ví dụ :

Giáo viên thông báo danh sách học sinh được đề cử vào các vị trí lãnh đạo của trường.