Hình nền cho nor'easters
BeDict Logo

nor'easters

/ˌnɔrˈiːstərz/ /ˌnɔːrˈiːstərz/

Định nghĩa

noun

Bão đông bắc, bão tuyết đông bắc.

Ví dụ :

Vào mùa đông, các thị trấn ven biển ở Massachusetts thường xuyên hứng chịu những trận bão tuyết đông bắc mạnh mẽ, mang theo tuyết rơi dày và gió lớn.