Hình nền cho extratropical
BeDict Logo

extratropical

/ˌekstrəˈtrɑpɪkəl/ /ˌɛkstrəˈtrɑpɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Ngoại nhiệt đới, cận nhiệt đới.

Ví dụ :

Cơn bão ngoại nhiệt đới đã gây ra sự gián đoạn đáng kể cho các hoạt động ngoại khóa của trường.
adjective

Ngoại nhiệt đới, ngoài vùng nhiệt đới.

Ví dụ :

Cơn bão ngoại nhiệt đới này, giờ đã di chuyển khỏi vùng nước biển ấm, mang theo mưa lạnh và gió mạnh đến bờ biển, khác hẳn với những cơn bão nhiệt đới điển hình vốn ấm và ẩm.