Hình nền cho northward
BeDict Logo

northward

/ˈnɔːθwəd/ /ˈnɔɹθwɚd/

Định nghĩa

noun

Hướng bắc, phía bắc.

Ví dụ :

"The northward journey to Grandma's house was long, but enjoyable. "
Hành trình về phía bắc đến nhà bà rất dài, nhưng thú vị.