noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng bắc, phía bắc. The direction or area lying to the north of a place. Ví dụ : "The northward journey to Grandma's house was long, but enjoyable. " Hành trình về phía bắc đến nhà bà rất dài, nhưng thú vị. direction area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía bắc, hướng về phía bắc. Situated or directed towards the north; moving or facing towards the north. Ví dụ : "The northward journey to Grandma's house took several hours. " Chuyến đi về phía bắc đến nhà bà mất vài tiếng đồng hồ. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía bắc, hướng về phía bắc. Towards the north; in a northerly direction. Ví dụ : "The migrating birds flew northward in the autumn. " Vào mùa thu, những đàn chim di cư bay về hướng bắc. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc