BeDict Logo

wider

/ˈwaɪdə/ /ˈwaɪdɚ/
Hình ảnh minh họa cho wider: Rộng hơn, Mở hơn.
adjective

Cô giáo giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "hat" nghe rộng hơn, mở hơn so với âm nguyên âm trong từ "heat," vì khi phát âm "hat" miệng của bạn mở rộng hơn.

Hình ảnh minh họa cho wider: Rộng rãi, bao quát.
adverb

Rộng rãi, bao quát.

Anh ấy đã đi du lịch khắp nơi một cách rộng rãi và bao quát.