adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, lớn hơn về chiều ngang. Having a large physical extent from side to side. Ví dụ : "We walked down a wide corridor." Chúng tôi đi dọc theo một hành lang rộng thênh thang. appearance area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng lớn, bao quát. Large in scope. Ví dụ : "The inquiry had a wide remit." Cuộc điều tra có phạm vi rất rộng lớn. area aspect range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, bên cánh. Operating at the side of the playing area. Ví dụ : "That team needs a decent wide player." Đội đó cần một cầu thủ chạy cánh giỏi. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, lớn hơn về bề ngang. On one side or the other of the mark; too far sideways from the mark, the wicket, the batsman, etc. Ví dụ : "The bowler's delivery was wider than usual, missing the batsman's off-stump completely. " Pha ném bóng của người ném bóng lần này rộng hơn bình thường, trật hẳn khỏi trụ ngoài của người đánh bóng. mark sport sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, Mở hơn. Made, as a vowel, with a less tense, and more open and relaxed, condition of the organs in the mouth. Ví dụ : "The teacher explained that the vowel sound in "hat" is wider than the vowel sound in "heat," because your mouth opens more to pronounce it. " Cô giáo giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "hat" nghe rộng hơn, mở hơn so với âm nguyên âm trong từ "heat," vì khi phát âm "hat" miệng của bạn mở rộng hơn. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng lớn, bao la, mênh mông. (now rare) Vast, great in extent, extensive. Ví dụ : "The wide, lifeless expanse." Vùng đất rộng lớn, hoang vu và không một bóng người. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hơn, rộng hơn. Located some distance away; distant, far. Ví dụ : "That location is not considered wider; I am searching for one nearby instead. " Địa điểm đó không được coi là ở xa hơn; tôi đang tìm một cái gần đây hơn. area geography space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, xa rời, lạc đề. Far from truth, propriety, necessity, etc. Ví dụ : "The student's answer was wider of the mark than anyone expected. " Câu trả lời của học sinh đó sai lệch so với đáp án đúng hơn nhiều so với dự kiến, gần như là lạc đề luôn rồi. moral value attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, bao quát hơn. Of or supporting a greater range of text characters than can fit into the traditional 8-bit representation. Ví dụ : "a wide character; a wide stream" Một ký tự mở rộng; một luồng dữ liệu mở rộng (hỗ trợ nhiều ký tự hơn so với mã hóa 8-bit thông thường). computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng rãi, bao quát. Extensively Ví dụ : "He travelled far and wide." Anh ấy đã đi du lịch khắp nơi một cách rộng rãi và bao quát. area range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối. Completely Ví dụ : "He was wide awake." Anh ấy hoàn toàn tỉnh táo. way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hơn, Lệch hướng. Away from a given goal Ví dụ : "A few shots were fired but they all went wide." Một vài phát súng đã nổ nhưng tất cả đều đi lệch hướng mục tiêu. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng hơn, thênh thang hơn. So as to leave or have a great space between the sides; so as to form a large opening. Ví dụ : "The doorway wasn't wide enough for the large box, so we had to open it wider. " Cái cửa không đủ rộng cho cái hộp lớn, nên chúng tôi phải mở nó rộng ra thêm. gap space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc