Hình nền cho ocas
BeDict Logo

ocas

/ˈoʊkəs/

Định nghĩa

noun

Cây chua me đất.

Ví dụ :

Người nông dân trồng vài cây chua me đất trong vườn để thu hoạch củ ăn được, dùng làm món ăn kèm bổ dưỡng.