adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu tinh bột, chứa nhiều tinh bột. Of or pertaining to starch. Ví dụ : "The mashed potatoes were quite starchy. " Món khoai tây nghiền này khá nhiều tinh bột. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều tinh bột, chứa tinh bột. Containing starch. Ví dụ : "The mashed potatoes were quite starchy. " Món khoai tây nghiền này khá nhiều tinh bột. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng, hồ bột. Having the quality of fabric starch as applied to fabric; stiff, hard; starched. Ví dụ : "My grandmother's dress shirt was very starchy, making it stiff and almost uncomfortably hard to wear. " Áo sơ mi của bà tôi được hồ bột rất kỹ, làm cho nó cứng đơ và gần như khó chịu khi mặc. material appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trọng, cứng nhắc, kiểu cách. Having a starched personality; stiffly formal. Ví dụ : "The new manager's starchy demeanor made it difficult for the team to relax and share ideas. " Cái thái độ trang trọng, cứng nhắc của người quản lý mới khiến cả nhóm khó mà thư giãn và chia sẻ ý tưởng. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc