Hình nền cho octothorpe
BeDict Logo

octothorpe

/ˈɒktəʊθɔːp/ /ˈɑːktoʊθɔːɹp/

Định nghĩa

noun

Dấu thăng, dấu #.

Ví dụ :

""To enter the meeting ID, please press the octothorpe key on your phone." "
Để nhập ID cuộc họp, vui lòng bấm phím dấu thăng (dấu #) trên điện thoại của bạn.