Hình nền cho telephony
BeDict Logo

telephony

/təˈlɛf.ə.ni/

Định nghĩa

noun

Điện thoại, ngành điện thoại.

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư vào thiết bị điện thoại mới để cải thiện chất lượng cuộc gọi cho khách hàng của họ.
noun

Điện thoại học.

Ví dụ :

Khoa điện thoại học của trường đại học đang nghiên cứu các phương pháp mới để cải thiện độ rõ nét của giọng nói trên điện thoại di động.