noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món băm, thịt băm xào khoai tây. Food, especially meat and potatoes, chopped and mixed together. Ví dụ : "For lunch, my dad made a hearty hash of leftover potatoes and steak. " Bữa trưa, bố tôi làm món băm thịnh soạn từ khoai tây và bít tết thừa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ hỗn độn, sự hỗn loạn. A confused mess. Ví dụ : "The meeting was a complete hash; everyone was talking at once, and no decisions were made. " Cuộc họp là một mớ hỗn độn hoàn toàn; ai cũng nói cùng một lúc, và không có quyết định nào được đưa ra cả. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu thăng, dấu #. The # symbol (octothorpe, pound). Ví dụ : "Please write the complete sentence on one line. Please write the complete sentence on one line. When I type a social media post, I often use the hash symbol to create hashtags. " Khi đăng bài lên mạng xã hội, tôi thường dùng dấu thăng (#) để tạo hashtag. sign communication technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, giá trị băm. The result generated by a hash function. Ví dụ : "The hash of the student's exam answers was unique, proving no two students had identical answers. " Giá trị băm của bài thi của học sinh là duy nhất, chứng tỏ không có hai học sinh nào có đáp án giống hệt nhau. computing technology internet system technical function outcome logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xào xáo, sự trộn lẫn, sự tái chế. A new mixture of old material; a second preparation or exhibition; a rehashing. Ví dụ : "The teacher's lecture was a hash of last week's notes and new material, making it hard to follow. " Bài giảng của giáo viên là một mớ hỗn độn giữa ghi chú tuần trước và tài liệu mới, khiến học sinh khó mà theo kịp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy băm. A hash run. Ví dụ : ""My friend invited me to a hash run this weekend, but I'm not sure I'm fit enough to keep up." " Cuối tuần này bạn tôi rủ tôi đi chạy băm, nhưng tôi không chắc mình đủ sức để theo kịp. sport entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. A stupid fellow. Ví dụ : "That hash of a student kept forgetting his homework. " Cái thằng ngốc đó cứ quên làm bài tập về nhà hoài. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm, thái nhỏ. To chop into small pieces, to make into a hash. Ví dụ : "I need to hash the vegetables for the soup before I can start cooking. " Tôi cần băm nhỏ rau củ để nấu súp trước khi bắt đầu nấu ăn. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ nhanh, phác thảo nhanh. To make a quick, rough version Ví dụ : "We need to quickly hash up some plans." Chúng ta cần vẽ nhanh vài kế hoạch thôi. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băm. To transform according to a hash function. Ví dụ : "The computer program hashes the student ID numbers to create unique codes for the database. " Chương trình máy tính băm số ID học sinh để tạo ra các mã duy nhất cho cơ sở dữ liệu. computing technology internet function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. Hashish, a drug derived from the cannabis plant. Ví dụ : "The student was caught using hash, which is illegal in our school. " Cậu học sinh bị bắt vì sử dụng cần sa (bồ đà), một thứ bị cấm trong trường chúng ta. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc