noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực tính toán, khả năng tính toán. Computational power Ví dụ : "The new computer's compute is impressive; it can process complex calculations quickly. " Năng lực tính toán của máy tính mới này rất ấn tượng; nó có thể xử lý các phép tính phức tạp một cách nhanh chóng. computing technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, ước tính. To reckon or calculate. Ví dụ : "Can anyone here compute the square root of 10201?" Có ai ở đây tính được căn bậc hai của 10201 không? computing math technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, ước tính. To make sense. Ví dụ : "Does that compute, or do I need to explain further?" Nghe có hợp lý không, hay tôi cần giải thích thêm? computing technology logic mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc