Hình nền cho compute
BeDict Logo

compute

/kəmˈpjuːt/

Định nghĩa

noun

Năng lực tính toán, khả năng tính toán.

Ví dụ :

Năng lực tính toán của máy tính mới này rất ấn tượng; nó có thể xử lý các phép tính phức tạp một cách nhanh chóng.