noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, đồ thừa. A piece that has been cut off of a larger piece when not needed; surplus. Ví dụ : "The carpenter used the offcuts of wood to build a small birdhouse. " Người thợ mộc đã dùng những mảnh vụn gỗ thừa để làm một cái nhà cho chim nhỏ. material part industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc