Hình nền cho offcuts
BeDict Logo

offcuts

/ˈɔfkʌts/ /ˈɔfkəts/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, đồ thừa.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng những mảnh vụn gỗ thừa để làm một cái nhà cho chim nhỏ.