Hình nền cho orator
BeDict Logo

orator

/ˈɒ.ɹə.tə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Nhà hùng biện, diễn giả.

Ví dụ :

Nhà hùng biện của trường đã có một bài diễn văn đầy nhiệt huyết về tầm quan trọng của làm việc nhóm.