verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết, hùng biện, phát biểu. To speak formally; to give a speech. Ví dụ : "The professor orates for an hour each lecture, explaining complex theories. " Mỗi buổi giảng, vị giáo sư diễn thuyết cả tiếng đồng hồ, giải thích những lý thuyết phức tạp. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn thuyết, hùng biện, thuyết giảng. To speak passionately; to preach for or against something. Ví dụ : "The professor orates about the importance of critical thinking, captivating his students with his passion. " Vị giáo sư say sưa diễn thuyết về tầm quan trọng của tư duy phản biện, thu hút sinh viên bằng niềm đam mê của mình. politics religion communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc