Hình nền cho orates
BeDict Logo

orates

/ɔˈɹeɪts/ /ɒˈɹeɪts/

Định nghĩa

verb

Diễn thuyết, hùng biện, phát biểu.

Ví dụ :

Mỗi buổi giảng, vị giáo sư diễn thuyết cả tiếng đồng hồ, giải thích những lý thuyết phức tạp.