noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thuyết phục, điều khuyến khích. That which persuades; incitement. Ví dụ : "The persuasive of the car salesman convinced my dad to buy the extended warranty. " Sự thuyết phục khéo léo của người bán xe hơi đã khiến bố tôi mua thêm gói bảo hành mở rộng. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, có sức thuyết phục. Able to persuade; convincing Ví dụ : "Her persuasive arguments convinced the teacher to give her an extension on the project. " Những lý lẽ đầy sức thuyết phục của cô ấy đã khiến giáo viên đồng ý cho cô ấy thêm thời gian làm bài tập lớn. communication language ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc