BeDict Logo

warranty

/ˈwɒ.ɹən.ti/ /ˈwɔɹ.ən.ti/
Hình ảnh minh họa cho warranty: Đảm bảo quyền sở hữu.
noun

Cái hợp đồng cũ nhắc đến một điều khoản đảm bảo quyền sở hữu, theo đó người chủ đất ban đầu có nghĩa vụ bồi thường cho những người chủ sau này nếu quyền sở hữu của họ đối với mảnh đất bị tranh chấp thành công, một sự bảo vệ mà giờ đây đã được thay thế bằng bảo hiểm quyền sở hữu hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho warranty: Bảo hành, sự bảo đảm.
 - Image 1
warranty: Bảo hành, sự bảo đảm.
 - Thumbnail 1
warranty: Bảo hành, sự bảo đảm.
 - Thumbnail 2
noun

Cái tivi mới này có kèm theo giấy bảo hành một năm, nên nếu nó bị hỏng trong năm đầu tiên, cửa hàng sẽ sửa miễn phí.

Hình ảnh minh họa cho warranty: Bảo hành.
 - Image 1
warranty: Bảo hành.
 - Thumbnail 1
warranty: Bảo hành.
 - Thumbnail 2
noun

Tôi đã kiểm tra kỹ các điều khoản bảo hành của máy tính để chắc chắn rằng tôi được bảo hành nếu máy bị hỏng.

Hình ảnh minh họa cho warranty: Bảo hành.
noun

Trong hợp đồng bảo hiểm nhà, có một điều khoản bảo hành, đảm bảo rằng ngôi nhà không có bất kỳ lỗi kết cấu nào. Nếu điều khoản này không được tuân thủ, hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.