BeDict Logo

orishas

/ɔˈriʃəz/ /oʊˈriʃəz/
noun

Ví dụ:

Trong buổi lễ tôn giáo Yoruba, các tín đồ cầu nguyện đến các vị thần Orisha, với hy vọng kết nối và thấu hiểu những khía cạnh khác nhau của Olódùmarè, đấng tối cao.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "capability" - Khả năng, năng lực.
/keɪpəˈbɪləti/

Khả năng, năng lực.

Phần mềm mới có khả năng dịch ngôn ngữ ngay lập tức.

Hình ảnh minh họa cho từ "understand" - Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.
/ˌɞndəɹˈstand/ /(ˌ)ʌndəˈstænd/ /ˌʌndɚˈstænd/

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Thầy giáo giải thích khái niệm toán học mới, và tôi đã hiểu nó một cách hoàn toàn cặn kẽ.

Hình ảnh minh họa cho từ "manifestations" - Sự biểu lộ, sự thể hiện.
/ˌmænɪfɛˈsteɪʃənz/ /ˌmɛnɪfɛˈsteɪʃənz/

Sự biểu lộ, sự thể hiện.

Lần cuối cùng con ma đó biểu hiện (hoặc thể hiện) là hơn mười năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "religion" - Tôn giáo, đạo.
/ɹɪˈlɪdʒən/

Tôn giáo, đạo.

Anh trai tôi có xu hướng coi trọng tôn giáo, đạo giáo, nhưng em gái tôi thì không mấy coi trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "followers" - Người theo dõi, tín đồ.
/ˈfɑloʊərz/ /ˈfɑləwərz/

Người theo dõi, tín đồ.

Cô giáo nổi tiếng đó có rất nhiều học sinh ngưỡng mộ phong cách giảng dạy của cô, có thể nói cô có rất nhiều người theo dõi.

Hình ảnh minh họa cho từ "possesses" - Sở hữu, có.
/pəˈzɛsɪz/

Sở hữu, .

Anh ấy thậm chí còn không có nổi một cái điện thoại bàn dùng được.

Hình ảnh minh họa cho từ "supernatural" - Thần linh, thế lực siêu nhiên.
/ˌs(j)ʉːpɘˈnɛtʃɹɯ(l)/ /ˌs(j)uːpəˈnatʃ(ə)ɹəl/ /ˌs(j)uːpɚˈnætʃɚəl/

Thần linh, thế lực siêu nhiên.

Bà tôi tin vào thần linh, thế lực siêu nhiên; bà ấy kể rằng đã thấy ma trong bếp.

Hình ảnh minh họa cho từ "ceremony" - Nghi lễ, buổi lễ.
/ˈsɛɹɪməni/ /ˈsɛɹəmoʊni/

Nghi lễ, buổi lễ.

Lễ tốt nghiệp là một nghi lễ quan trọng đối với tất cả học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "connect" - Kết nối, ghép nối, liên kết.
/kəˈnɛkt/

Kết nối, ghép nối, liên kết.

Tôi nghĩ mảnh này ghép nối được với mảnh kia đằng kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "religious" - Tu sĩ, người tu hành.
/ɹɪ.ˈlɪ.d͡ʒəs/

Tu , người tu hành.

Các tu sĩ dành phần lớn thời gian của họ để cầu nguyện và thiền định.

Hình ảnh minh họa cho từ "reflecting" - Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
/ɹɪˈflɛktɪŋ/

Phản chiếu, phản xạ, dội lại.

Một chiếc gương phản chiếu ánh sáng chiếu vào nó.