Hình nền cho manifestations
BeDict Logo

manifestations

/ˌmænɪfɛˈsteɪʃənz/ /ˌmɛnɪfɛˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự biểu lộ, sự thể hiện.

Ví dụ :

Lần cuối cùng con ma đó biểu hiện (hoặc thể hiện) là hơn mười năm trước.
noun

Hình trang trí trên kính, hoa văn trên kính.

Ví dụ :

Cửa kính được dán hoa văn hình quả táo đỏ tươi để học sinh không bị đâm vào.