Hình nền cho orpiment
BeDict Logo

orpiment

/ˈɔːpɪmənt/ /ˈɔɹpəmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã dùng chu sa (orpiment) để tạo ra màu vàng tươi trong một số bức vẽ lăng mộ của họ.