BeDict Logo

deposits

/dɪˈpɒzɪts/ /dɪˈpɑzɪts/
Hình ảnh minh họa cho deposits: Trầm tích, quặng, mỏ.
 - Image 1
deposits: Trầm tích, quặng, mỏ.
 - Thumbnail 1
deposits: Trầm tích, quặng, mỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Sau trận lũ, chúng tôi phát hiện ra những trầm tích đá đen, bóng loáng kỳ lạ trong sân sau, không giống với đất ở đây.