Hình nền cho deposits
BeDict Logo

deposits

/dɪˈpɒzɪts/ /dɪˈpɑzɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận lũ, chúng tôi phát hiện ra những trầm tích đá đen, bóng loáng kỳ lạ trong sân sau, không giống với đất ở đây.