Hình nền cho outpouring
BeDict Logo

outpouring

/ˈaʊtpɔːrɪŋ/ /ˈaʊtpɔːrɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Tràn, tuôn trào, sự trào dâng.

Ví dụ :

Sau trận động đất, có một sự trào dâng mạnh mẽ về tiền bạc quyên góp và sự hỗ trợ dành cho các nạn nhân.