

victims
Định nghĩa
noun
Nạn nhân hiến tế.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
oppression noun
/əˈpɹɛʃən/
Áp bức, đàn áp, sự hà khắc.
Người dân sống dưới sự áp bức liên tục, với việc chính phủ kiểm soát lời nói và hành động của họ.
civilization noun
[ˌsɪv.ə.lɑeˈzæɪ.ʃən] /ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/ /ˌsɪv.ə.ləˈzeɪ.ʃən/
Văn minh, nền văn minh, xã hội văn minh.
Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.