Hình nền cho overfilled
BeDict Logo

overfilled

/ˌoʊvərˈfɪld/ /ˌoʊvɚˈfɪld/

Định nghĩa

verb

Tràn, làm tràn, đổ tràn.

Ví dụ :

sinh viên nhét quá nhiều đồ khiến ba lô bị nhét tràn và nặng đến nỗi cô ấy hầu như không nhấc nổi.