verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, làm tràn, đổ tràn. To fill beyond capacity or beyond what is appropriate. Ví dụ : "The student overfilled her backpack, and it was so heavy she could barely lift it. " Cô sinh viên nhét quá nhiều đồ khiến ba lô bị nhét tràn và nặng đến nỗi cô ấy hầu như không nhấc nổi. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc