verb🔗ShareNghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được. To hear something that was not meant for one's ears."While waiting for the bus, Sarah overheard her neighbor arguing with her husband. "Trong lúc chờ xe buýt, Sarah vô tình nghe được cuộc cãi vã giữa người hàng xóm và chồng cô ấy.communicationsoundactionlanguagehumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc