Hình nền cho overhear
BeDict Logo

overhear

/oʊ.vɚˈhɪɚ/

Định nghĩa

verb

Nghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được.

Ví dụ :

Trong lúc chờ xe buýt, Sarah vô tình nghe được cuộc cãi vã giữa người hàng xóm và chồng cô ấy.