Hình nền cho overpaid
BeDict Logo

overpaid

/oʊ.vɚ.peɪd/

Định nghĩa

verb

Trả quá nhiều, trả lố.

Ví dụ :

Công ty đã trả lố cho nhà thầu, nên giờ họ đang cố gắng đàm phán lại giá của dự án.