noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên gia tư vấn, cố vấn. A person or party that is consulted Ví dụ : "The family consulted a financial consultant about their retirement savings. " Gia đình đã tìm đến một chuyên gia tư vấn tài chính để được tư vấn về khoản tiết kiệm hưu trí của họ. business job organization person service essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tư vấn, chuyên gia tư vấn. A person whose occupation is to be consulted for their expertise, advice, or help in an area or specialty; a party whose business is to be similarly consulted Ví dụ : "My family hired a consultant to help us plan a better budget. " Gia đình tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn để giúp chúng tôi lên kế hoạch chi tiêu hợp lý hơn. business job organization service essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc