Hình nền cho consultant
BeDict Logo

consultant

/kənˈsʌltənt/

Định nghĩa

noun

Chuyên gia tư vấn, cố vấn.

Ví dụ :

Gia đình đã tìm đến một chuyên gia tư vấn tài chính để được tư vấn về khoản tiết kiệm hưu trí của họ.
noun

Người tư vấn, chuyên gia tư vấn.

Ví dụ :

"My family hired a consultant to help us plan a better budget. "
Gia đình tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn để giúp chúng tôi lên kế hoạch chi tiêu hợp lý hơn.