verb🔗ShareBảo bọc quá mức, nuông chiều quá mức. To protect to an excessive degree; to coddle"The parents overprotect their child by not letting her play outside or make any decisions for herself. "Cha mẹ bảo bọc quá mức con mình bằng cách không cho con bé chơi bên ngoài hoặc tự quyết định bất cứ điều gì.familyhumanmindattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc