Hình nền cho coddle
BeDict Logo

coddle

/ˈkɒdəl/

Định nghĩa

noun

Món coddle, Món hầm kiểu Ireland.

Ví dụ :

Món coddle của bà tôi nấu là món hầm kiểu Ireland ngon nhất để sưởi ấm lòng vào một buổi tối lạnh giá.
verb

Nâng niu quá mức, nuông chiều quá đáng.

Ví dụ :

Cha mẹ nâng niu quá mức con trai mình bằng cách làm hết bài tập về nhà cho con, khiến con không học được tính tự lập và trách nhiệm.