noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món coddle, Món hầm kiểu Ireland. An Irish dish comprising layers of roughly sliced pork sausages and bacon rashers with sliced potatoes and onions. Ví dụ : "My grandmother's coddle is the best comfort food on a cold evening. " Món coddle của bà tôi nấu là món hầm kiểu Ireland ngon nhất để sưởi ấm lòng vào một buổi tối lạnh giá. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, ẻo lả. An effeminate person. Ví dụ : "Back in the day, referring to a man as a "coddle" was an insult, implying he lacked masculinity. " Ngày xưa, gọi một người đàn ông là "bóng" hay "ẻo lả" là một sự sỉ nhục, ám chỉ người đó thiếu nam tính. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng niu, chiều chuộng, cưng nựng. To treat gently or with great care. Ví dụ : "The mother tended to coddle her son, always making sure he was comfortable and had everything he needed. " Người mẹ có khuynh hướng nâng niu con trai mình, luôn đảm bảo con được thoải mái và có mọi thứ con cần. attitude character family mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Om ấp, chần. To cook slowly in hot water that is below the boiling point. Ví dụ : "She likes to coddle her eggs for breakfast, so the yolks stay runny. " Cô ấy thích chần trứng cho bữa sáng, để lòng đỏ vẫn còn lòng đào. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng niu quá mức, nuông chiều quá đáng. To exercise excessive or damaging authority in an attempt to protect. To overprotect. Ví dụ : "The parents coddled their son by doing all his homework for him, preventing him from learning responsibility and independence. " Cha mẹ nâng niu quá mức con trai mình bằng cách làm hết bài tập về nhà cho con, khiến con không học được tính tự lập và trách nhiệm. family character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc