Hình nền cho oversensitive
BeDict Logo

oversensitive

/ˌoʊvərˈsɛnsətɪv/ /ˌoʊvərˈsɛnsɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Quá nhạy cảm, dễ tự ái, hay để bụng.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất quá nhạy cảm; cứ ai chê tranh vẽ của anh ấy là anh ấy khóc.