Hình nền cho criticizes
BeDict Logo

criticizes

/ˈkrɪtɪsaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Chỉ trích, phê phán.

Ví dụ :

"My mom often criticizes my messy room. "
Mẹ tôi hay chê phòng tôi bừa bộn lắm.
verb

Chỉ trích, phê bình, đánh giá.

Ví dụ :

Cô giáo phê bình bài luận của học sinh, chỉ ra cả những luận điểm hay lẫn các lỗi ngữ pháp.