verb🔗ShareThừa nhân viên, dư thừa nhân sự. To furnish with too many staff."The small bakery was overstaffed on Tuesdays, with five bakers for only a few customers. "Vào các ngày thứ ba, tiệm bánh nhỏ đó bị thừa nhân viên, có tận năm thợ làm bánh mà lại có rất ít khách.jobbusinessorganizationeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc