Hình nền cho overstaffed
BeDict Logo

overstaffed

/ˌoʊvərˈstæft/

Định nghĩa

verb

Thừa nhân viên, dư thừa nhân sự.

Ví dụ :

"The small bakery was overstaffed on Tuesdays, with five bakers for only a few customers. "
Vào các ngày thứ ba, tiệm bánh nhỏ đó bị thừa nhân viên, có tận năm thợ làm bánh mà lại có rất ít khách.