noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò The skin (hide) of an ox. Ví dụ : "The old saddle was made of thick, durable oxhide. " Cái yên ngựa cũ được làm từ da bò dày và bền. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò. Leather made from the hide of an ox. Ví dụ : "The sturdy boots were made of thick oxhide, perfect for working on the farm. " Đôi ủng chắc chắn được làm từ da bò dày, rất phù hợp để làm việc ở nông trại. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc