Hình nền cho oxhide
BeDict Logo

oxhide

/ˈɑːksˌhaɪd/ /ˈɔksˌhaɪd/

Định nghĩa

noun

Da

Ví dụ :

"The old saddle was made of thick, durable oxhide. "
Cái yên ngựa cũ được làm từ da bò dày và bền.