noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm hoa. A compound raceme. Ví dụ : "The oat plant had a large, branching panicle full of ripening grains at the top of its stalk. " Cây yến mạch có một chùm hoa lớn, phân nhánh, chứa đầy hạt đang chín ở ngọn thân cây. plant biology nature structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc