BeDict Logo

bran

/ˈbɹæn/
Hình ảnh minh họa cho bran: Cám.
 - Image 1
bran: Cám.
 - Thumbnail 1
bran: Cám.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi ăn sáng với ngũ cốc cám vì bà thích cái cảm giác thô ráp của nó và nghĩ rằng nó tốt cho sức khỏe.