Hình nền cho parentals
BeDict Logo

parentals

/pəˈrɛntəlz/ /pæˈrɛntəlz/

Định nghĩa

noun

Cha mẹ, bậc phụ huynh.

Ví dụ :

Ngày nay, ngoài cha mẹ ruột, ông bà, cô dì chú bác, cha dượng mẹ kế, họ hàng bên vợ hoặc chồng, anh chị em lớn tuổi và anh chị em họ, và những người trong mối quan hệ hôn nhân dân sự, còn có rất nhiều người khác có thể đóng vai trò như cha mẹ, bậc phụ huynh.