noun🔗ShareChú, bác. The brother or brother-in-law of one’s parent."My uncles, my mom's brothers, always bring fun games to our family parties. "Các chú, các bác ruột của mẹ tôi, lúc nào cũng mang trò chơi vui nhộn đến các buổi tiệc gia đình.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareAnh em họ của bố/mẹ. The male cousin of one’s parent."My uncles often visit me after school, bringing snacks and stories. "Các anh em họ của bố mẹ tôi thường đến thăm tôi sau giờ học, mang theo đồ ăn vặt và những câu chuyện.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBác trai. A companion to one's (usually unmarried) mother."My mom's uncles often visit her, and they always bring gifts for us. "Các bác trai của mẹ tôi thường đến thăm mẹ, và họ luôn mang quà cho chúng tôi.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBậc trưởng bối, chỗ dựa tinh thần. A source of advice, encouragement, or help."When I felt overwhelmed with my new job, my uncles, who had years of experience, were a great source of advice and support. "Khi tôi cảm thấy choáng ngợp với công việc mới, những người bác, chú của tôi, những người có nhiều năm kinh nghiệm, là một chỗ dựa tinh thần và cho tôi rất nhiều lời khuyên hữu ích.familypersonaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChú, bác. A pawnbroker."Maria had to visit the uncles to get some cash for rent, pawning her grandmother's ring. "Maria phải đến chỗ mấy chú bác cầm đồ để lấy tiền trả tiền thuê nhà, bằng cách cầm chiếc nhẫn của bà cô.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChú, bác. An affectionate term for a man of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.""Even though they weren't actually related, Maria always called her parents' best friends 'Aunt Susan' and 'Uncles Joe and David'." "Mặc dù không phải là người thân trong gia đình, Maria vẫn luôn gọi bạn thân của bố mẹ là "Cô Susan" và "Chú Joe, bác David" một cách thân mật.familyculturepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBác trai, chú bác người Mỹ gốc Phi. An older male African-American person."The young children on the playground respectfully called the older African-American men watching them "Uncles." "Mấy đứa trẻ con ở sân chơi lễ phép gọi những người đàn ông Mỹ gốc Phi lớn tuổi đang trông chừng chúng là "Bác trai, chú bác".familypersonraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGọi bằng chú, gọi bằng bác. To address somebody by the term uncle."Seeing the young boy struggling to open the heavy door, the kindly old gentleman uncled him, saying, "Let me help you, son." "Thấy cậu bé loay hoay mãi không mở được cánh cửa nặng nề, ông cụ già tốt bụng xưng là chú với cậu bé, nói: "Để chú giúp con cho."familylanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm ra vẻ chú bác, cư xử như chú bác. To act like, or as, an uncle."Seeing the nervous young man struggling to tie his tie, the older gentleman decided to uncle him and offer some helpful advice. "Thấy chàng trai trẻ lúng túng thắt cà vạt, người đàn ông lớn tuổi quyết định làm ra vẻ một người chú và cho cậu lời khuyên hữu ích.familyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc