Hình nền cho uncles
BeDict Logo

uncles

/ˈʌŋkəlz/ /ˈʌŋkl̩z/

Định nghĩa

noun

Chú, bác.

Ví dụ :

Các chú, các bác ruột của mẹ tôi, lúc nào cũng mang trò chơi vui nhộn đến các buổi tiệc gia đình.
noun

Bậc trưởng bối, chỗ dựa tinh thần.

Ví dụ :

Khi tôi cảm thấy choáng ngợp với công việc mới, những người bác, chú của tôi, những người có nhiều năm kinh nghiệm, là một chỗ dựa tinh thần và cho tôi rất nhiều lời khuyên hữu ích.
noun

Ví dụ :

""Even though they weren't actually related, Maria always called her parents' best friends 'Aunt Susan' and 'Uncles Joe and David'." "
Mặc dù không phải là người thân trong gia đình, Maria vẫn luôn gọi bạn thân của bố mẹ là "Cô Susan" và "Chú Joe, bác David" một cách thân mật.