Hình nền cho fulfilling
BeDict Logo

fulfilling

/fʊlˈfɪlɪŋ/ /fəlˈfɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, đáp ứng, thực hiện.

Ví dụ :

Con đã hứa rồi đấy, và bây giờ con phải thực hiện lời hứa đó.
verb

Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng.

Ví dụ :

Làm tình nguyện ở trại cứu trợ động vật vừa giúp cô ấy thỏa mãn mong muốn giúp đỡ động vật, vừa phát huy được lòng trắc ẩn của mình.