BeDict Logo

fulfilling

/fʊlˈfɪlɪŋ/ /fəlˈfɪlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fulfilling: Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng.
 - Image 1
fulfilling: Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng.
 - Thumbnail 1
fulfilling: Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng.
 - Thumbnail 2
verb

Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng.

Làm tình nguyện ở trại cứu trợ động vật vừa giúp cô ấy thỏa mãn mong muốn giúp đỡ động vật, vừa phát huy được lòng trắc ẩn của mình.