verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đáp ứng, thực hiện. To satisfy, carry out, bring to completion (an obligation, a requirement, etc.). Ví dụ : "You made a promise, son, and now you must fulfill it." Con đã hứa rồi đấy, và bây giờ con phải thực hiện lời hứa đó. achievement work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thỏa mãn, làm trọn vẹn, phát huy hết khả năng. To emotionally or artistically satisfy; to develop one's gifts to the fullest. Ví dụ : "Volunteering at the animal shelter is fulfilling her desire to help animals and use her compassion. " Làm tình nguyện ở trại cứu trợ động vật vừa giúp cô ấy thỏa mãn mong muốn giúp đỡ động vật, vừa phát huy được lòng trắc ẩn của mình. emotion achievement mind soul philosophy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, chấp hành, làm theo. To obey, follow, comply with (a rule, requirement etc.). Ví dụ : "The student fulfilled the school's attendance policy by attending every class. " Học sinh đó đã tuân thủ chính sách điểm danh của trường bằng cách đi học đầy đủ tất cả các buổi. action achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, giao hàng. To package, distribute, or ship goods. Ví dụ : "The warehouse is fulfilling online orders as quickly as possible. " Nhà kho đang đóng gói và giao các đơn hàng trực tuyến nhanh nhất có thể. business commerce job economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đầy, đáp ứng. To fill full; fill to the utmost capacity; fill up. Ví dụ : "My lady is positively fulfilled of grace." Ở tiểu thư của tôi, ân sủng dường như đã tràn đầy, viên mãn. achievement work quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mãn nguyện, sự thỏa mãn. Fulfilment Ví dụ : "The fulfilling of her dream of becoming a doctor brought her great satisfaction. " Việc thực hiện được ước mơ trở thành bác sĩ đã mang lại cho cô ấy sự mãn nguyện lớn lao. achievement emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọn vẹn, thỏa mãn, viên mãn. Which causes fulfilment; emotionally or artistically satisfying. Ví dụ : "My new job is fulfilling because I enjoy helping others and feel a sense of accomplishment every day. " Công việc mới của tôi rất trọn vẹn vì tôi thích giúp đỡ người khác và cảm thấy có thành tựu mỗi ngày. emotion achievement attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc