noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dân, người trong xứ đạo. A member of a parish. Ví dụ : "The parishioner donated flowers to the church altar. " Người giáo dân đó đã quyên tặng hoa cho bàn thờ nhà thờ. religion person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc