Hình nền cho parishioner
BeDict Logo

parishioner

/pəˈɹɪʃnə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Giáo dân, người trong xứ đạo.

Ví dụ :

"The parishioner donated flowers to the church altar. "
Người giáo dân đó đã quyên tặng hoa cho bàn thờ nhà thờ.