adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cha, bên nội. Of or pertaining to one's father, his genes, his relatives, or his side of a family Ví dụ : "paternal grandfather" Ông nội family toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về người cha, như người cha. Fatherly; behaving as or characteristic of a father. Ví dụ : "His advice was paternal and comforting, like a father guiding his son. " Lời khuyên của anh ấy đầy tình phụ tử và ấm áp, giống như một người cha đang hướng dẫn con trai mình vậy. family character human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về người cha, có từ cha. Received or inherited from one's father. Ví dụ : ""He inherited the family farm, along with a paternal love for the land." " Anh ấy thừa kế trang trại của gia đình, cùng với tình yêu đất đai thừa hưởng từ cha mình. family toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất người cha, như người cha. Acting as a father Ví dụ : "paternal filicide" Vụ giết con do chính người cha ruột gây ra, hành động như thể không có tình cha con. family character human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc