noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết con, kẻ giết con. A person who kills their own child. Ví dụ : "The news reported a tragic case of filicide after a mother confessed to killing her infant son. " Tin tức đưa tin về một vụ giết con bi thảm sau khi một người mẹ thú nhận đã giết đứa con trai sơ sinh của mình. family person inhuman law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết con, tội giết con. The killing of one's own child. Ví dụ : "The news reported a tragic case of filicide involving a mother and her young son. " Báo chí đưa tin về một vụ án giết con (filicide) bi thảm liên quan đến một người mẹ và con trai nhỏ của cô ấy. family inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc