verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở dốc, hổn hển. To pant, to struggle for breath. Ví dụ : "After running up the stairs with heavy bags, I had to pech for a moment to catch my breath. " Sau khi chạy lên cầu thang với mấy cái túi nặng, tôi phải thở dốc một lúc mới lấy lại được hơi. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc