noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thở hổn hển, tiếng thở dốc. A quick breathing; a catching of the breath; a gasp. Ví dụ : "The sudden loud noise caused a pant of surprise from the children. " Tiếng động lớn bất ngờ khiến bọn trẻ giật mình thở hổn hển vì ngạc nhiên. physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khao khát, lòng mong mỏi. Eager longing. Ví dụ : "Her pant for a better job was evident in her extra hours spent studying. " Sự khao khát một công việc tốt hơn của cô ấy thể hiện rõ qua việc cô ấy dành thêm giờ để học. mind emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đập mạnh của tim. A violent palpitation of the heart. Ví dụ : "The sudden fright gave him a sharp pant, a violent thumping in his chest. " Cơn hoảng sợ bất ngờ khiến tim anh ta đập thình thịch một cách dữ dội, như thể có ai đang thụi mạnh vào ngực anh. physiology medicine sensation body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion or from eagerness or excitement; to respire with heaving of the breast; to gasp. Ví dụ : "After running the marathon, the runner panted heavily. " Sau khi chạy marathon xong, vận động viên thở hổn hển rất nặng nhọc. physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm thuồng, khao khát. To long eagerly; to desire earnestly. Ví dụ : "The student panted for a good grade on the upcoming history test. " Cậu học sinh đó thèm thuồng có được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử sắp tới. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi. To long for (something); to be eager for (something). Ví dụ : "The children were panting for the summer vacation to begin. " Bọn trẻ khao khát kỳ nghỉ hè bắt đầu đến nỗi không thể chờ đợi thêm được nữa. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. Of the heart, to beat with unnatural violence or rapidity; to palpitate. Ví dụ : "After running the marathon, his heart panted rapidly. " Sau khi chạy marathon, tim anh ấy đập thình thịch rất nhanh. physiology body medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc, thở không ra hơi. To sigh; to flutter; to languish. Ví dụ : "The student panted with relief after finally finishing the difficult test. " Sau khi làm xong bài kiểm tra khó nhằn, người học sinh thở phào nhẹ nhõm. physiology body sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To heave, as the breast. Ví dụ : "The runner pant heavily after the long race. " Người chạy thở hổn hển sau cuộc đua dài. physiology body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên xẹp xuống. To bulge and shrink successively, of iron hulls, etc. Ví dụ : "The old iron ship's hull panted with each rise and fall of the waves. " Thân tàu sắt cũ kỹ phồng lên xẹp xuống theo mỗi đợt sóng vỗ. nautical technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần dài, quần. A pair of pants (trousers or underpants). Ví dụ : "My son wore a new pair of jeans; his old pant was too small. " Con trai tôi mặc một chiếc quần jean mới; cái quần cũ của nó bị chật rồi. wear item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần. (used attributively as a modifier) Of or relating to pants. Ví dụ : "Pant leg" Ống quần wear style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi nước công cộng. (Scotland and northeast England) Any public drinking fountain. Ví dụ : "The school children drank water from the village pant. " Bọn trẻ con ở trường uống nước từ vòi nước công cộng của làng. drink utility architecture place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc